Chào mừng đến với trung tâm tiếng Nhật Minato

Minato Dorimu Nihongo
Minato Dorimu Nihongo

Trung tâm tiếng Nhật dành cho người "Thiếu kiên trì"

Nội dung bài viết

117 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để bắt chuyện cùng đồng nghiệp – phần 1

Bạn sắp đi làm tại một công ty Nhật, nơi bạn phải sử dụng tiếng Nhật giao tiếp. Vậy đừng để sự lúng túng khiến bạn mất tự tin khi giao tiếp. Bộ sưu tập 117 mẫu câu kaiwa dùng để bắt chuyện cùng đồng nghiệp dưới đây chắc chắn sẽ giúp các bạn tự tin hơn với cách bắt chuyện của mình, lưu về để học nhé!

1. 今日何時まで働きますか?

Hôm nay làm đến mấy giờ vậy?

2. 今日の22時まで残業します。みんなさん頑張ってね!

Hôm nay tăng ca đến 10h nhé! mn cố lên!

—-

3. 今日はどこで昼食を食べますか?

Hôm nay chúng ta sẽ đi ăn trưa ở đâu?

4. 会社の前にある焼肉店で食べに行きます。

Chúng ta sẽ đi ăn quán nướng đối diện công ty nhé

5. 何かあった?楽しい顔をしているところを見みるよー

Hôm nay chị có gì vui à?

6. そうよー きょう、私のお誕生日。

Đúng thế. Hôm nay là sinh nhật chị ^^

7. えええ、お誕生日おめでとう、

Ôi, em chúc mừng sinh nhật chị nha

8. 今日、パーティーする?

Hôm nay chị có tổ chức tiệc gì không?

9. あー今晩、私と家族いっしょに外食するわ。

À có đấy. Tối nay cả gia đình chị ra ngoài ăn tối

10. 朝ごはんを食べましたか?

Sáng nay bạn ăn sáng chưa?

11. うん、たべましたよー。ランちゃんは?

Mình ăn sáng rồi, Lan ăn chưa?

12. 私は朝ごはんを食べません。Mikaちゃん朝ごはん何を食べますか

Tôi không hay ăn sáng. Buổi sáng Mika thường ăn gì vậy?

13. どうして食べないの?朝ごはんは大切ですよー 私はパンとバナナ、あと コーヒーをのみます。

Sao lại không ăn vậy, bữa sáng quan trọng lắm đấy. Mình thường ăn bánh mì và uống cà phê

14. お姉ちゃん、休憩しますよー、休もう

Chị ơi mình nghỉ giải lao thôi, tới giờ nghỉ rồi

15. あの、この荷物おくりたいんですけど。。。

Tôi muốn gửi đồ này ..

16. はい、この送り状にご記入をお願いします。

Vâng, chị hãy điền vào phiếu gửi hàng này ạ

17. あのー、これ、ワレモノなんですが。

Xin lỗi, đồ này là đồ dễ vỡ

18. はい、では、ワレモノのところに丸を付けてください。

Vâng, vậy chị hãy khoanh vào chỗ đồ dễ vỡ này

19. この会社でどのくらい働いていますか?

Chị làm ở công ty bao lâu rồi ạ?

20. もう3年できました。

Chị làm được 3 năm rồi.

21. そうですか、日本に何年住んでいますか?

Vậy không biết chị sống ở Nhật lâu chưa ạ?

22. 日本に5年住んでいました

Chị ở Nhật được 5 năm rồi

23. この近くにきれいな景色やゆうめいなところなど知ってますか

Chị ơi vậy quanh khu vực này có chỗ nào đẹp để đi chơi không ạ?

24. あーこの近くに海がきれいですよー。私とLINEで友だち追加して、海の住所を教えますよー

Gần đây có biển rất đẹp em nhé. Em kết bạn qua Line với chị đi, chị sẽ chỉ chi tiết cho em

25. ねえー週末すしを食べに行かない?一度すしを食べてみたいわ

Này! cuối tuần này cậu đi ăn cùng tớ không? Tớ muốn ăn thử sushi 1 lần.

26. へえー食べたことがないの?じゃあー週末、私はこの辺の一番美味しいすし店に連れていってあげるよー

Ôi cậu chưa ăn sushi bao giờ á? Vậy cuối tuần này tớ sẽ dẫn cậu tới 1 quán ngon nhất phố nhé

27. わああードレスがきれい!

Ôi, cái váy đẹp quá

28. その赤い服は私に合あっている? Mình hợp với màu đỏ đúng không?

29. に合あっている!に合あっている! Hợp lắm, hợp lắm!

30. お姉ちゃん!工場の電気のスイッチはどこにありますか。

Chị ơi phân xưởng mình bật đèn ở đâu đó ạ?

31. あー、出入口の右にありますよー

Em đi ra phía cửa chính, nhìn sang bên tay phải nhé

32. お姉ちゃん!もし有給を取りたいなら、誰に連絡しなければなりませんか。

Chị ơi nếu em muốn xin nghỉ phép thì em cần liên lạc với ai ạ?

33. リーダーに連絡してくださいね。

Em chỉ cần ra báo với trưởng ca là được nhé.

34. すみませんが、今週の金曜日休みたいです。実は、住民票の関係で市役所にいかなければなりません

Chào chị, tuần này tôi muốn xin phép nghỉ thứ 6 vì tôi có chút việc riêng liên quan tới giấy tờ lưu trú cần giải quyết.

35. そうですか。一日休みますね。

Vậy à, bạn chỉ nghỉ 1 ngày thôi đúng không?

36. はい、お願いします。金曜日の仕事私はXさんに頼みました。

Đúng thế. Tôi chỉ xin nghỉ 1 ngày thôi. Công việc của tôi, tôi đã chủ động nhờ chị X giúp đỡ rồi

37. はい、わかりました。この休暇申請にサインしてください

Vậy được, bạn kí vào tờ đơn này nhé.

38. すみません、きゅうに熱が出て、先に帰りたいですが。

Chào chị, hôm nay tôi bị sốt đột ngột nên muốn xin về sớm hôm nay

39. そうですか。大丈夫ですか?じぶんで帰れますか?

Vậy à, bạn có tự đi về một mình được không?

40. はい、大丈夫です。

À được, nhà tôi cũng ngay gần đây thôi

 41. じゃあーこの休暇申請にサインしてください

42. もし熱が下がらないなら、病院に行ってください

Nếu có chuyện gì nhớ tới bệnh viện nhé.

——

Vậy bạn kí vào tờ giấy này giùm tôi và đi về nhanh lên nhé.

Ngoài ra bạn có thể follow Page của Minato để xem thêm tài liệu bổ ích cùng kiến thức tiếng Nhật thú vị mỗi ngày

và tham gia Nhóm cộng đồng của Minato để ôn luyện JLPT cùng với Ngọc Tiệp Ss qua livestream giúp tăng điểm thi nhanh chóng, hiệu quả.

Xem thêm: Điều không nên khi viết email cho khách hàng hoặc cấp trên; 50 CTNP thường dùng trong giao tiếp;

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest