Chào mừng đến với trung tâm tiếng Nhật Minato

Minato Dorimu Nihongo
Minato Dorimu Nihongo

Trung tâm tiếng Nhật dành cho người "Thiếu kiên trì"

Thử thách sinh ra để phân loại con người

SS chúc các bạn học tốt <3

Thân ái

Ngọc Tiệp Ss

Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp có trong đề thi JLPT N2 (Phần 1)

Trong bài, Minato cung cấp cho bạn 25 cấu trúc ngữ pháp (kèm ví dụ có dịch nghĩa) thường dùng trong kỳ thi JLPT tiếng Nhật trình độ N2.

Cấu trúc ngữ pháp thường dùng trong đề thi JLPT N2

1. がたい: khó mà

彼はいつも嘘ばかりつくので、今回の話も本当かどうか信じがたい。

Anh ấy vì lúc nào cũng nói xạo nên câu chuyện lần này có thật hay không thì khó mà có thể tin tưởng được.

 

2. 限り:hết mức có thể

できる限りのことはしたので、たとえ失敗したとしても後悔はない。

Những việc có thể làm vì tớ cũng đã làm cả rồi nên cho dù có thất bại đi nữa thì tớ cũng chẳng hối hận gì cả.

 

3. かと思うと/かと思ったら: cứ nghĩa là … vậy mà

ようやく泣き止んだと思ったら、また泣き出した。

Vừa mới nghĩ là cuối cùng con bé nó cũng đã ngừng khóc rồi thì nó lại khóc tiếp.

 

4. ~か~ないかのうちに:vừa mới… thì đã

息子はベッドに入るか入らないかのうちに寝てしまった。

Đứa con trai của tôi vừa mới vào giường cái mà đã ngủ luôn rồi.

 

5. かねない:có thể, có khả năng

あいつは信用できないから、秘密を漏らしかねない。

Cái lão đấy vì không thể tin tưởng được nên có khả năng hắn sẽ làm lộ bí mật.

 

6. かねる:không thể

私は責任者ではございませんので、その質問にはお答えしかねます。

Vì tôi không phải là người chịu trách nhiệm nên về câu hỏi đó tôi không thể trả lời được.

 

7. かのようだ/かのように:giống như là

3月なのにまた、寒くなりましたね。まるで真冬に戻ったかのようですね。 Bây giờ là tháng 3 rồi vậy mà lại lạnh nhỉ. Cảm giác như kiểu quay về giữa mùa đông vậy.

 

8. からいうと: từ….mà nói thì…

模擬試験の結果からいうと、ゆいちゃんはN1に合格できるだろう。

Từ kết quả của cuộc thi thử thì Yui chắc chẳn có thể đỗ n1 rồi.

 

9. からして:nhìn từ…

この家は玄関からして立派だ。きっと、お金持ちが住んでいるんだろう。 Ngôi nhà này nhìn từ ngoài sảnh vào mà đã lộng lẫy vậy rồi, thì chắc hẳn là người giàu có đang sống đây mà.

 

10. からすると:dựa vào…

今度のJLPTですが、今の皆さんの実力からすると問題なく合格できるでしょう。

Lần thi jlpt này mọi người đỗ đều là dựa vào thực lực của mọi người.

 

11. からといって:mặc dù là…

N1を持っているからといって、上手に話せるとは限らない。

Mặc dù là đang có N1 đi chăng nữa thì cũng không hẳn là có thể nói chuyện giỏi.

 

1.2 気味:cảm giác như….

ちょっと風邪気味なので、早めに帰らせていただけませんか。

Em có cảm giác như bị cảm, nên sếp cho phép em về sớm được không ạ?

 

13. きり:từ khi…

彼女とは別れたきり、一度も会っていない。

Từ khi chia tay với cô ấy, tôi chưa gặp cô ấy lần nào cả.

 

14. くせに: thế mà. Mặc dù… nhưng

あいつ男のくせに、よく泣くよなぁ。

Hắn ta là đàn ông mà hay khóc thế nhỉ.

 

15. げ: có vẻ như…

彼女は寂しげに、一人で公園のベンチに座っていた。

Cô ấy có vẻ như đang buồn, nên đã ngồi 1 mình ở ghế trong công viên.

 

16. ことなく:không có…

納期が近いので、土日も休むことなく働いています。

Vì sắp đến hạn nộp nên tôi làm việc không có ngày nghỉ cuối tuần luôn.

 

17. ことになると:cứ nhắc đến….

お金のことになると、いつも妻とけんかしてしまいます。

Cứ nhắc đến tiền là lúc nào tôi với vợ cũng cãi nhau.

 

18. ざるを得ない:buộc phải,…

明日のテストの成績が悪いと、留年が決定するので、今日は徹夜してでも勉強せざるを得ない。

Nếu kết quả của kì kiểm tra ngày mai mà kém thì sẽ quyết định đến việc lưu ban, nên đêm nay, cho dù có thức trắng thì tôi cũng phải học.

 

19. 次第:tùy thuộc vào

JLPTに受かるかどうかは、君たちの努力次第だ。

Có đỗ được khi thi JLPT hay không, đều là phụ thuộc vào sự nỗ lực của các em cả đó.

 

20. 末に:sau khi..thì

色々と考えた末に、大学を卒業したら帰国することにした。

Sau khi đã suy nghĩ rất nhiều thì tôi quyết định rằng sau khi tốt nghiệp thì tôi sẽ về nước.

 

21. ずじまい:không làm V1 mà làm luôn V2

たくさん本を買ったけど、結局読まずじまいで売ってしまった。

Tôi đã mua rất nhiều sách nhưng kết quả là chưa đọc mà đã bán hết luôn rồi.

 

22. ずにはいられない:không thể không

この映画を見ると、誰でも感動せずにはいられないだろう。

Khi xem bộ phim này không ai mà không cảm động cả.

 

23. だけあって:quả đúng là…

このアパートは駅に近いだけあって、やっぱり家賃も高い。

Quả đúng là phòng này gần ga nên tiền thuê nhà cũng cao thật.

 

24. っこない:không thể nào, không thể

明日までに漢字を100個なんて、覚えられっこないよ。

Đến ngày mai nhớ được 100 chữ kanji, làm sao mà có thể nhớ nổi cơ chứ.

 

25. つつ:vậy mà..

ダイエットしようと思いつつ、甘いものを見るとつい食べてしまう。

Mình đang định giảm cân ấy thế mà cứ hễ nhìn thấy đồ ngọt là mình lại lỡ ăn mất.

 

Ngoài ra bạn có thể follow Page của Minato  để xem thêm tài liệu bổ ích cùng kiến thức tiếng Nhật thú vị mỗi ngày

và tham gia Nhóm cộng đồng của Minato để ôn luyện JLPT cùng với Ngọc Tiệp Ss và các bạn học viên khác giúp tăng điểm thi nhanh chóng, hiệu quả.

Xem thêm: Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp có trong đề thi JLPT N3 (Phần 1)

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter