Chào mừng đến với trung tâm tiếng Nhật Minato

Minato Dorimu Nihongo
Minato Dorimu Nihongo

Trung tâm tiếng Nhật dành cho người "Thiếu kiên trì"

Thử thách sinh ra để phân loại con người

SS chúc các bạn học tốt <3

Thân ái

Ngọc Tiệp Ss

Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp có trong đề thi JLPT N2 (Phần 3)

Tiếp nối loạt bài viết về Cấu trúc ngữ pháp có trong đề thi JLPT N2. Trong phần 3, Minato tiếp tục cung cấp cho các bạn 25 CTNP thường xuất hiện nữa nhé.

Cấu trúc ngữ pháp thường dùng trong đề thi JLPT N2 (Phần 3)

51.〜っぱなし: để nguyên trạng thái nào đó

家に帰ると、妻がテレビをつけっぱなしで寝ていた。

Về đến nhà là vợ tôi để nguyên tivi rồi đi ngủ

 

52.〜ぶる: ra vẻ, làm như…

彼、いい人ぶってるけど、本当は最低な人よ。

Hắn ta ra vẻ là người tốt, nhưng thực ra hắn là người tệ lắm đó.

 

53.〜ないことには〜ない: không phải là không

そのレストランは人気がありそうですが、実際に食べてみないことには、美味しいかどうかわかりません。

Nhà hàng đó nghe chừng là đông khách, nhưng nếu chưa ăn thử thì cũng chưa biết được là có ngon thật hay không.

 

54.〜ないで済む / 〜ずに済む: không cần… cũng được

今年の夏は涼しかったので、エアコンをあまり使わずに済んだ。

Mùa hè năm nay khá mát mẻ nên cũng không cần phải dùng điều hoà mấy.

 

55.〜ないでもない / 〜ないものでもない: không hẳn là không

本を読まないでもないんですが、漫画の方が好きです。

Tớ không hẳn là không đọc sách, nhưng tớ thích truyện tranh hơn.

 

56.〜ないとも限らない: không hẳn là sẽ…

日本人が書いたからといって、誤字がないとも限らない。

Cho dù nói là người Nhật viết đi chăng nữa, thì cũng không hẳn là không có chữ bị sai.

 

57.〜ながら: mặc dù… nhưng

彼女はダイエットすると言っておきながら、今日もケーキを食べている。

Cô ấy vừa mới nói sẽ giảm cân, thế mà hôm nay lại ăn bánh kem

 

58.〜なんて: Cái thứ như/ Cái gọi là…(thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, hoặc chán nản, không hứng thú)

初心者が一人で登山だなんて、無謀すぎるよ。

Lần đầu tiên mà dám đi leo núi 1 mình, đúng là liều quá đi mà.

 

59.〜にあたって / 〜にあたり: khi, lúc, nhân dịp, nhân cơ hội

結婚するにあたり、二人の将来のプランをしっかり話し合った。

Khi kết hôn thì 2 người đã nói chuyện rõ ràng về những kế hoạch tương lai.

 

60.〜に応じて: tương ứng với

日本語のレベルに応じて、クラスを分けます。

Phân lớp tương ứng với trình độ tiếng Nhật.

 

61.〜に限らず: không chỉ giới hạn ở… mà còn

この映画は子供に限らず、大人も楽しめます。

Bộ phim này không chỉ trẻ em mà ngay cả người lớn cũng có thể thưởng thức.

 

62.〜に加えて: bên cạnh, thêm vào …

今学期から初級クラスに加えて、中級クラスでも教えるようになった。

Từ học kì này, bên cạnh lớp sơ cấp thì chúng tôi còn dạy thêm lớp trung cấp nữa

 

63.〜先立って / 〜に先立ち: để chuẩn bị cho việc gì thì làm gì

引っ越しに先立ち、まとめられる荷物はまとめておきます。

Để chuẩn bị cho chuyển nhà thì tôi đã gom những đồ đạc có thế thu gom được.

 

64.~にしたら / ~にすれば / ~にしてみたら / ~にしてみれば: đứng trên lập trường của, đối với ai thì…

日本人にすれば簡単な漢字でも、外国人にしてみたらとても難しいことかもしれない

Ngay cả những chữ Hán đơn giản đối với người Nhật thì với nước ngoài cũng có thể là 1 điều  rất khó khăn

 

65.~にしては: vậy mà…tuy nhiên

彼は新入社員にしては、電話応対が上手だ。

Anh ấy là nhân viên mới vậy mà đối ứng điện thoại giỏi ghê.

 

66.〜にすぎない: không quá

アルバイトの収入は1ヶ月1万円にすぎない。

Thu nhập làm thêm của mình 1 tháng không quá 1man.

 

67.〜に沿って: theo như, dựa theo

黄色の線に沿って並んでください。

Xin vui lòng xếp hàng theo vạch vàng

 

68.〜につき: bởi vì

閉店につき、店内全品半額セール。

Vì quán đóng cửa nên sale nửa giá toàn bộ sản phẩm trong cửa hàng.

 

69.〜につけて: cứ hễ…thì

このメロディーを聞くにつけて、子供の頃を思い出す。

Cứ hễ nghe giai điệu này là tôi lại nhớ về thời thơ ấu

 

70.〜にともなって: cùng với… thì

年をとるにともなって、白髪が多くなります。

Càng lớn tuổi thì tóc bạc lại càng nhiều

 

71.〜にほかならない: chắc hẳn là, không sai…

彼がN1に合格したのは、努力の結果にほかならない。

Cậu ấy đỗ được n1 chắc hẳn là thành quả nỗ lực của cậu ấy

 

72.〜にも関わらず: tuy nhiên, ấy vậy mà

一生懸命勉強したにも関わらず、行きたかった大学の試験に落ちてしまった。

Tớ đã học hành chăm chỉ như vậy mà lại chẳng đỗ nổi trường đại học tớ muốn theo học

 

73.〜に基づいて: dựa theo

このドラマは事実に基づいて、作られたものです。

Bộ phim này được làm dựa theo câu chuyện có thật

 

74.〜ぬ: không…

私の知らぬ間に、夫が仕事をやめていた。

Trong lúc tôi không biết chồng tôi đã bỏ việc.

 

75.〜ぬきにして / 〜ぬきで: bỏ, bỏ qua, dẹp sang

すみません、ワサビ抜きでお願いできますか。

Xin lỗi, nhưng anh có thể bỏ wasabi ra dùm tôi được không ạ?

 

Ngoài ra bạn có thể follow Page của Minato  để xem thêm tài liệu bổ ích cùng kiến thức tiếng Nhật thú vị mỗi ngày

và tham gia Nhóm cộng đồng của Minato để ôn luyện JLPT cùng với Ngọc Tiệp Ss và các bạn học viên khác giúp tăng điểm thi nhanh chóng, hiệu quả.

Xem thêm: Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp có trong đề thi JLPT N2 (Phần 2)

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter